Đọc nhanh: 谧 (mật.mịch). Ý nghĩa là: yên ổn; yên tĩnh. Ví dụ : - 安谧。 yên tĩnh.. - 静谧。 tĩnh mịch.
谧 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. yên ổn; yên tĩnh
安宁;平静
- 安谧
- yên tĩnh.
- 静谧
- tĩnh mịch.
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 谧
- 森林 之中 倓 谧
- Trong rừng rất yên tĩnh.
- 静谧 的 园林
- công viên tĩnh lặng.
- 安谧
- yên tĩnh.
- 静谧
- tĩnh mịch.
- 静谧 的 黑夜 , 我 伸出 手指 , 触摸 风 调皮 的 脸庞
- Trong màn đêm yên tĩnh, tôi đưa ngón tay ra chạm vào khuôn mặt tinh nghịch của Phong.
Xem thêm 0 ví dụ ⊳
谧›