Đọc nhanh: 肌 (cơ). Ý nghĩa là: bắp thịt; thớ. Ví dụ : - 运动员的肌肉很结实。 Cơ bắp của vận động viên rất săn chắc.. - 我的肌肉酸痛。 Cơ bắp của tôi đau nhức.. - 牛的大腿的肌肉很好吃。 Thớ thịt bắp bò rất ngon
肌 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. bắp thịt; thớ
肌肉
- 运动员 的 肌肉 很 结实
- Cơ bắp của vận động viên rất săn chắc.
- 我 的 肌肉 酸痛
- Cơ bắp của tôi đau nhức.
- 牛 的 大腿 的 肌肉 很 好吃
- Thớ thịt bắp bò rất ngon
Xem thêm 1 ví dụ ⊳
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肌
- 她 生病 后 变得 面黄肌瘦
- Cô ấy mới ốm dậy trở nên xanh xao.
- 风湿病 合并 心肌炎
- Bệnh thấp khớp kèm theo viêm cơ tim.
- 刮痧 可以 缓解 肌肉 疼痛
- Cạo gió có thể giảm đau cơ.
- 她 的 肌肉 很 结实
- Cơ bắp của cô ấy săn chắc.
- 她 的 肌肤 很 光滑
- Làn da của cô ấy rất mịn màng.
- 增强 肌肉 需要 时间
- Tăng cơ bắp cần có thời gian.
- 夸 他 核心 肌肉 看起来 很 紧实
- Nói với anh ấy rằng cốt lõi của anh ấy có vẻ chặt chẽ.
- 在 跑步 前 最好 拉伸 下 肌肉
- Kéo căng cơ trước khi chạy là rất tốt.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
肌›