Đọc nhanh: 纂 (toản). Ý nghĩa là: biên tập; biên soạn, búi tóc (của phụ nữ). Ví dụ : - 纂修 biên soạn và sửa lại. - 纂辑 biên tập. - 编纂 biên soạn
纂 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)
✪ 1. biên tập; biên soạn
编辑
- 纂修
- biên soạn và sửa lại
- 纂辑
- biên tập
- 编纂
- biên soạn
Xem thêm 1 ví dụ ⊳
✪ 2. búi tóc (của phụ nữ)
(纂儿) 妇女梳在头后边的发髻
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 纂
- 编纂 百科全书
- biên soạn sách bách khoa toàn thư
- 编纂 词典
- Biên soạn từ điển
- 纂修
- biên soạn và sửa lại
- 编纂 汉语 大词典
- biên soạn đại từ điển Hán ngữ
- 编纂
- biên soạn
- 纂辑
- biên tập
Xem thêm 1 ví dụ ⊳
纂›