Đọc nhanh: 点选 (điểm tuyến). Ý nghĩa là: (máy tính) để nhấp vào (một trong nhiều tùy chọn), để điều hướng đến (một trang web), chọn.
点选 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)
✪ 1. (máy tính) để nhấp vào (một trong nhiều tùy chọn)
(computing) to click on (one of several options)
✪ 2. để điều hướng đến (một trang web)
to navigate to (a webpage)
✪ 3. chọn
to select
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 点选
- 选手 站 在 起点 准备
- Vận động viên đang đứng ở vạch xuất phát chuẩn bị.
- 我们 选择 了 新 地点
- Chúng tôi đã chọn một địa điểm mới.
- 一点儿 工夫 也择 不开
- một ít thời gian cũng không tranh thủ được.
- 一点儿 小事
- một việc nhỏ; một việc vặt
- 老大爷 指点 我 怎样 积肥 选种
- cụ già chỉ cho tôi biết làm thế nào để tích phân chọn giống.
- 一点 小事 , 别 再 嘚 嘚 了
- chuyện nhỏ mà, đừng cằn nhằn nữa.
- 一点 小事 , 跟 孩子 发脾气 犯得上 吗
- Vì việc nhỏ này mà nổi giận với con cái có đáng không?
- 一点 也 没有 弄虚作假 , 一切都是 清清白白 的
- Một chút cũng không có việc giở trò bịp bợm, tất cả đều hoàn toàn ổn.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
点›
选›