Đọc nhanh: 怙 (hỗ). Ý nghĩa là: dựa; dựa vào; nương tựa; nương cậy; nương nhờ. Ví dụ : - 失怙(指死了父亲)。 mất chỗ dựa (mất cha mất mẹ)
✪ 1. dựa; dựa vào; nương tựa; nương cậy; nương nhờ
依靠
- 失 怙 ( 指死 了 父亲 )
- mất chỗ dựa (mất cha mất mẹ)
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 怙
- 怙恶不悛 ( 坚持 作恶 , 不肯 悔改 )
- ngoan cố làm điều ác.
- 少失 怙恃
- thuở nhỏ mất cha mẹ; không nơi nương tựa.
- 失 怙 ( 指死 了 父亲 )
- mất chỗ dựa (mất cha mất mẹ)
怙›