Đọc nhanh: 喽 (lâu). Ý nghĩa là: xong; hoàn thành, rồi; thì; thôi; đã. Ví dụ : - 吃喽饭就走。 Ăn cơm xong thì đi ngay.. - 下喽课就回家。 Sau khi tan học tôi sẽ trở về nhà.. - 起来喽。 Dậy đi thôi.
喽 khi là Trợ từ (có 2 ý nghĩa)
✪ 1. xong; hoàn thành
用在动词后,相当于“了”,于知道会发生的或者假设会发生的动作
- 吃 喽 饭 就 走
- Ăn cơm xong thì đi ngay.
- 下 喽 课 就 回家
- Sau khi tan học tôi sẽ trở về nhà.
✪ 2. rồi; thì; thôi; đã
用在句子末尾,相当于“了”,带有提醒注意的语气
- 起来 喽
- Dậy đi thôi.
- 水开 喽
- Nước sôi rồi.
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 喽
- 下 喽 课 就 回家
- Sau khi tan học tôi sẽ trở về nhà.
- 吃 喽 饭 就 走
- Ăn cơm xong thì đi ngay.
- 哈 喽 , 你 今天 怎么样 ?
- Chào bạn, hôm nay bạn thế nào?
- 我们 在 群聊 中 打了个 哈 喽
- Chúng tôi chào nhau trong cuộc trò chuyện nhóm.
- 他 向 我 挥手 说 哈 喽
- Anh ấy vẫy tay chào tôi và nói “Xin chào”.
- 哈 喽 , 你们 已经 到 了 啊 ?
- Hello, các bạn tới rồi đây.
- 他 身边 有 很多 喽啰
- Bên cạnh ông ta có rất nhiều thuộc hạ.
- 他 要 知道 喽 一定 很 高兴
- nếu anh ấy biết được, nhất định sẽ rất vui.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
喽›