gōng

Từ hán việt: 【quăng】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (quăng). Ý nghĩa là: cánh tay; tay. Ví dụ : - cánh tay; cánh tay đắc lực (người phụ tá đắc lực).. - gối tay mà ngủ

Xem ý nghĩa và ví dụ của khi ở các dạng từ loại khác nhau

Danh từ
Ví dụ

Ý nghĩa của khi là Danh từ

cánh tay; tay

胳膊上从肩到肘的部分,也泛指胳膊

Ví dụ:
  • - 股肱 gǔgōng

    - cánh tay; cánh tay đắc lực (người phụ tá đắc lực).

  • - 曲肱而枕 qǔgōngérzhěn

    - gối tay mà ngủ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

  • - 股肱 gǔgōng

    - cánh tay; cánh tay đắc lực (người phụ tá đắc lực).

  • - 曲肱而枕 qǔgōngérzhěn

    - gối tay mà ngủ

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 肱

Hình ảnh minh họa cho từ 肱

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 肱 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Quăng
    • Nét bút:ノフ一一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BKI (月大戈)
    • Bảng mã:U+80B1
    • Tần suất sử dụng:Thấp