Đọc nhanh: 半生半死 (bán sinh bán tử). Ý nghĩa là: bán sống bán chết.
Ý nghĩa của 半生半死 khi là Thành ngữ
✪ bán sống bán chết
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 半生半死
- 我 劝 了 他 半天 , 他 死活 不 答应
- tôi khuyên nó mãi, nó nhất định không chịu.
- 敌军 死伤 太半
- quân địch thương vong hơn phân nửa
- 她 半天 不做声 , 是 生气 了 还是 怎么着
- Cô ấy nãy giờ không lên tiếng, giận dỗi hay sao ấy?
- 气得 半死
- tức gần chết
- 糠菜 半年 粮 ( 形容 生活 贫困 )
- cuộc sống bần hàn.
- 打个 半死
- đánh gần chết
- 半死不活
- sống dở chết dở
- 半生 戎马
- nửa đời chinh chiến
- 前半生
- nửa cuộc đời đã qua
- 半生不熟
- nửa sống nửa chín; sường sượng
- 碌碌 半生
- nửa đời vất vả.
- 操劳 半生
- vất vả cả nửa đời
- 我 不 喜欢 吃 半生半熟 的 菜
- Tôi không thích ăn món nửa sống nửa chín.
- 我们 的 前半生 为 父母 所 糟蹋 , 而 后半生 又 复为 儿女 所 糟蹋
- Cuộc đời của chúng ta đã bị lãng phí bởi cha mẹ trong nửa đầu, và lại bị lãng phí bởi con cái trong nửa sau.
- 挣 了 好 半天 才 死 了
- Giãy giụa mãi mới chết.
- 他们 不 经 对冲 就 把 一半 资产 投资 了 衍生品
- Họ đặt một nửa danh mục đầu tư của mình vào các công cụ phái sinh mà không cần bảo hiểm rủi ro?
- 36 名 考生 中有 半数 及格
- Một nửa trong số 36 thí sinh đã thông qua.
- 多半 学生 都 参加 了
- Hơn một nửa học sinh đều tham gia.
- 在 国外 辛苦 半生 的 侨胞 第一次 尝到 祖国 的 温暖
- kiều bào vất vả nửa đời người sống ở nước ngoài, lần đầu tiên được biết hương vị ấm áp của quê nhà.
- 攻击 发生 在 半夜
- Cuộc tấn công xảy ra vào nửa đêm.
Xem thêm 15 ví dụ ⊳
Hình ảnh minh họa cho từ 半生半死
Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 半生半死 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm半›
死›
生›