volume volume

Từ hán việt: 【tháp】

Đọc nhanh: (tháp). Ý nghĩa là: lôi thôi; lôi thôi lếch thếch. Ví dụ : - 看你这身上下,邋里邋遢! Nhìn lại bạn đi, luộm tha thuộm thuộm

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lôi thôi; lôi thôi lếch thếch

邋遢

Ví dụ:
  • volume volume

    - kàn zhè 身上 shēnshàng xià 邋里邋遢 lālilāta

    - Nhìn lại bạn đi, luộm tha thuộm thuộm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

  • volume volume

    - kàn zhè 身上 shēnshàng xià 邋里邋遢 lālilāta

    - Nhìn lại bạn đi, luộm tha thuộm thuộm

  • volume volume

    - 邋遢 lātā guǐ

    - Đồ quỷ lôi thôi.

  • volume volume

    - 邋遢 lātā de 样子 yàngzi zhēn 讨厌 tǎoyàn

    - Dáng vẻ luộm thuộm của anh ấy thật đáng ghét.

  • volume volume

    - 办事 bànshì zhēn 邋遢 lātā

    - Làm việc thật là lôi thôi.

  • volume volume

    - 邋遢 lātā de 外表 wàibiǎo gěi rén 不好 bùhǎo 印象 yìnxiàng

    - Ngoại hình lôi thôi để lại ấn tượng xấu.

  • volume volume

    - hěn 邋遢 lātā 从不 cóngbù 收拾 shōushí 房间 fángjiān

    - Anh ấy rất luộm thuộm, không bao giờ dọn phòng.

  • volume volume

    - hěn 邋遢 lātā 衣服 yīfú 总是 zǒngshì luàn diū

    - Cô ấy rất luộm thuộm, quần áo luôn vứt lung tung.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 看起来 kànqǐlai hěn 邋遢 lātā

    - Hôm nay cô ấy trông rất nhếch nhác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+10 nét)
    • Pinyin: Tā , Tà
    • Âm hán việt: Tháp
    • Nét bút:丨フ一一フ丶一フ丶一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YASM (卜日尸一)
    • Bảng mã:U+9062
    • Tần suất sử dụng:Thấp