Đọc nhanh: 虎踞龙蟠 (hổ cứ long bàn). Ý nghĩa là: (văn học) hổ rình mồi và rồng cuộn (thành ngữ); (nghĩa bóng) địa hình cấm.
虎踞龙蟠 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. (văn học) hổ rình mồi và rồng cuộn (thành ngữ); (nghĩa bóng) địa hình cấm
lit. where tigers crouch and dragons coil (idiom); fig. forbidding terrain
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 虎踞龙蟠
- 龙潭虎穴
- đầm rồng hang cọp; nơi hiểm yếu
- 龙潭虎穴
- ao rồng hang cọp
- 龙盘虎踞
- rồng cuộn hổ ngồi; long bàn hổ cứ
- 龙蟠虎踞
- địa hình hiểm trở; rồng cuộn hổ ngồi; long bàn hổ cứ.
- 东北虎 保护区 只 让 老虎 和 它们 的 猎物 生活
- khu vực bảo tồn loài hổ Đông Bắc chỉ giành cho hổ và các loài thú săn sinh sống.
- 工地 上 龙腾虎跃 , 热火朝天
- khí thế trên công trường mạnh mẽ, vô cùng sôi nổi.
- 这群 小伙子 干起 活儿 来 生龙活虎 一般
- đám thanh niên này làm việc khoẻ như rồng như hổ.
- 今天 我 想 和 大家 分享 的 是 我 的 偶像 成龙
- Hôm nay tôi muốn chia sẻ với các bạn về thần tượng của tôi - Thành Long.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
虎›
蟠›
踞›
龙›