jiù
volume volume

Từ hán việt: 【cữu】

Đọc nhanh: (cữu). Ý nghĩa là: cây bồ hòn.

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây bồ hòn

桕树,就是乌桕

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Gāo , Jiù
    • Âm hán việt: Cữu
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丨一フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHX (木竹重)
    • Bảng mã:U+6855
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp