Đọc nhanh: 火奴鲁鲁 (hoả nô lỗ lỗ). Ý nghĩa là: Ho-nô-lu-lu; Honolulu (thủ phủ bang Hạ Uy Di của Mỹ).
Ý nghĩa của 火奴鲁鲁 khi là Danh từ
✪ Ho-nô-lu-lu; Honolulu (thủ phủ bang Hạ Uy Di của Mỹ)
夏威夷首府和最大城市,位于欧胡岛东南沿海1794年一个英国航海家首次进入火奴鲁鲁1816年起开始有人定居,不久该城便成为著名的普鲸和檀香木的港口,现今 是一个重要的旅游中心
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 火奴鲁鲁
- 《 阿 Q 正传 》 的 作者 是 鲁迅
- Tác giả "AQ chính truyện" là Lỗ Tấn.
- 不必 担心 霍尔 布鲁克
- Tôi sẽ không lo lắng về Holbrook.
- 托马斯 · 维拉 科 鲁兹 和 珍妮特 · 佐佐木
- Thomas Veracruz và Janet Sasaki.
- 加拿大 总理 贾斯 廷 · 特鲁多 发言
- Thủ tướng Canada Justin Trudeau phát biểu.
- 我 的 吉鲁巴 破烂 老 手机
- Điện thoại cao cấp Jitterbug của tôi!
- 所以 我 才 会 只 开着 一辆 斯巴鲁
- Đó là lý do tại sao tôi lái một chiếc Subaru.
- 鲁钝
- ngu dốt
- 鲁迅 先生 成功 地 刻画 了 阿 Q 这个 形象
- Lỗ Tấn đã khắc hoạ thành công hình tượng AQ.
- 《 鲁迅 全集 》
- Lỗ tấn toàn tập.
- 生性 愚鲁
- tính cách ngu đần
- 火奴鲁鲁 警局 还 在 找 罗斯
- HPD vẫn đang tìm kiếm Roth.
- 鲁班 的 传说
- truyền thuyết về Lỗ Ban.
- 巴吞鲁日 认为 当地 出现 白人 至上 主义 问题
- Baton rouge cho rằng họ gặp vấn đề về người theo chủ nghĩa tối cao da trắng.
- 鲁迅故居
- nhà cũ của Lỗ Tấn
- 自愧 愚鲁
- tự hổ thẹn vì quá ngu đần.
- 说话 鲁莽
- nói chuyện lỗ mãng.
- 您好 欢迎 来到 火奴鲁鲁 国际 机场
- Aloha và chào mừng đến với sân bay quốc tế Honolulu.
- 那 是 鲁 女士
- Đó là bà Lỗ.
- 这 人 有点 鲁
- Người này hơi thô lỗ.
- 他 为 火奴鲁鲁 警局 处理 内部事务
- Ông điều hành Nội vụ cho HPD.
Xem thêm 15 ví dụ ⊳
Hình ảnh minh họa cho từ 火奴鲁鲁
Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 火奴鲁鲁 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm奴›
火›
鲁›