shuāng
volume volume

Từ hán việt: 【sương】

Đọc nhanh: (sương). Ý nghĩa là: ngựa túc sương (nói trong sách cổ).

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngựa túc sương (nói trong sách cổ)

古书上说的一种良马见〖驌驦〗 (sùshuāng)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:20 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+17 nét)
    • Pinyin: Shuāng
    • Âm hán việt: Sương
    • Nét bút:フフ一一丶フ丨丶丶丶丶一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMMBU (弓一一月山)
    • Bảng mã:U+9AA6
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp