volume volume

Từ hán việt: 【nô】

Đọc nhanh: (nô). Ý nghĩa là: ngựa tồi; ngựa xấu, người không có năng lực; người bất tài, ngựa tốt. Ví dụ : - 驽钝。 đần độn.. - 驽才。 nô tài.

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. ngựa tồi; ngựa xấu

驽马

✪ 2. người không có năng lực; người bất tài

比喻人没有能力

Ví dụ:
  • volume volume

    - 驽钝 núdùn

    - đần độn.

  • volume volume

    - 驽才 núcái

    - nô tài.

✪ 3. ngựa tốt

走得快的马; 好马

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

  • volume volume

    - dài ( 劣马 lièmǎ 比喻 bǐyù 庸才 yōngcái )

    - kẻ bất tài

  • volume volume

    - 驽才 núcái

    - nô tài.

  • volume volume

    - 驽钝 núdùn

    - đần độn.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+5 nét)
    • Pinyin:
    • Âm hán việt:
    • Nét bút:フノ一フ丶フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VENVM (女水弓女一)
    • Bảng mã:U+9A7D
    • Tần suất sử dụng:Thấp