volume volume

Từ hán việt: 【trách】

Đọc nhanh: (trách). Ý nghĩa là: tinh vi; sâu xa. Ví dụ : - 探赜索隐。 tìm tòi những cái sâu xa

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tinh vi; sâu xa

精微;深奥

Ví dụ:
  • volume volume

    - 探赜索隐 tànzésuǒyǐn

    - tìm tòi những cái sâu xa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

  • volume volume

    - 探赜索隐 tànzésuǒyǐn

    - tìm tòi những cái sâu xa

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Phương 匚 (+13 nét), bối 貝 (+11 nét)
    • Pinyin:
    • Âm hán việt: Trách
    • Nét bút:一丨丨フ一丨フ一一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SLQMO (尸中手一人)
    • Bảng mã:U+8D5C
    • Tần suất sử dụng:Thấp