fèi
volume volume

Từ hán việt: 【phi.phí】

Đọc nhanh: (phi.phí). Ý nghĩa là: khú phỉ; như "phỉ (rôm sẩy): phỉ tử phấn (phấn bôi rôm)" Cũng như chữ phi ..

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khú phỉ; như "phỉ (rôm sẩy): phỉ tử phấn (phấn bôi rôm)" Cũng như chữ phi 痱.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Nét vẽ hán tự của các chữ