mǐn
volume volume

Từ hán việt: 【mẫn.miến.dân.dẫn】

Đọc nhanh: (mẫn.miến.dân.dẫn). Ý nghĩa là: tiêu tan; mất đi; phai mờ; tiêu biến. Ví dụ : - 泯灭。 tiêu tan.. - 泯没。 mất đi.. - 良心未泯。 không có lương tâm.

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiêu tan; mất đi; phai mờ; tiêu biến

消灭; 丧失

Ví dụ:
  • volume volume

    - 泯灭 mǐnmiè

    - tiêu tan.

  • volume volume

    - 泯没 mǐnmò

    - mất đi.

  • volume volume

    - 良心 liángxīn 未泯 wèimǐn

    - không có lương tâm.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

  • volume volume

    - 童心未泯 tóngxīnwèimǐn

    - chưa hết tính trẻ con.

  • volume volume

    - 泯灭 mǐnmiè

    - tiêu tan.

  • volume volume

    - 良心 liángxīn 未泯 wèimǐn

    - không có lương tâm.

  • volume volume

    - zhè 几部 jǐbù 影片 yǐngpiān gěi rén 留下 liúxià le 难以 nányǐ 泯灭 mǐnmiè de 印象 yìnxiàng

    - những bộ phim này đã để lại cho mọi người những ấn tượng khó phai mờ.

  • volume volume

    - 泯没 mǐnmò

    - mất đi.

  • volume volume

    - 烈士 lièshì de 功绩 gōngjì shì 不会 búhuì 泯没 mǐnmò de

    - công lao của các liệt sĩ không thể mất đi được.

  • volume volume

    - 年纪 niánjì 老大不小 lǎodàbùxiǎo yóu 童心未泯 tóngxīnwèimǐn 喜欢 xǐhuan kàn 卡通 kǎtōng 漫画 mànhuà

    - Anh ấy tuổi tác cũng không nhỏ nữa, mà vẫn chưa hết tính trẻ con, vẫn thích xem hoạt hình và đọc truyện tranh.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Miàn , Mǐn
    • Âm hán việt: Dân , Dẫn , Miến , Mẫn
    • Nét bút:丶丶一フ一フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ERVP (水口女心)
    • Bảng mã:U+6CEF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình