yuān
volume volume

Từ hán việt: 【_】

Đọc nhanh: (_). Ý nghĩa là: chịu một mối hận thù.

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chịu một mối hận thù

to bear a grudge against

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Yuān
    • Âm hán việt: Uyên
    • Nét bút:丶丶フノフ丶フフ丶フ丶丶
    • Thương hiệt:JNUP (十弓山心)
    • Bảng mã:U+60CC
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp