wéi
volume volume

Từ hán việt: 【ngôi】

Đọc nhanh: (ngôi). Ý nghĩa là: cao vút; cao lớn. Ví dụ : - cao vút. - cao vút

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cao vút; cao lớn

高大耸立

Ví dụ:
  • volume volume

    - wéi rán

    - cao vút

  • volume volume

    - wéi wéi

    - cao vút

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

  • volume volume

    - wéi rán

    - cao vút

  • volume volume

    - 此山 cǐshān 崴嵬 wēiwéi 气势 qìshì xióng

    - Núi này cao đồ sộ khí thế hùng vĩ.

  • volume volume

    - wéi wéi

    - cao vút

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+9 nét)
    • Pinyin: Wéi
    • Âm hán việt: Nguy , Ngôi
    • Nét bút:丨フ丨ノ丨フ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:UHI (山竹戈)
    • Bảng mã:U+5D6C
    • Tần suất sử dụng:Thấp