Đọc nhanh: 岷 (mân.dân). Ý nghĩa là: Mân Sơn (tên núi, ranh giới giữa tỉnh Tứ Xuyên và Cam Túc, Trung Quốc), Mân Giang (tên sông, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc).
✪ 1. Mân Sơn (tên núi, ranh giới giữa tỉnh Tứ Xuyên và Cam Túc, Trung Quốc)
岷山,山名, 在四川、甘肃交界的地方
✪ 2. Mân Giang (tên sông, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)
岷江,水名, 在四川
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 岷
- 更喜 岷山 千里 雪 , 三军 过后 尽 开颜
- vui nhìn tuyết phủ Mân Sơn nghìn dặm, ba quân đi qua hớn hở vô cùng.
岷›