kuàng
volume volume

Từ hán việt: 【khoáng】

Đọc nhanh: (khoáng). Ý nghĩa là: huyệt; hố; hầm; mồ; mộ; mả, cánh đồng. Ví dụ : - 打圹。 đào mồ.. - 圹穴。 mộ huyệt.

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. huyệt; hố; hầm; mồ; mộ; mả

墓穴

Ví dụ:
  • volume volume

    - 打圹 dǎkuàng

    - đào mồ.

  • volume volume

    - kuàng xué

    - mộ huyệt.

✪ 2. cánh đồng

原野

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

  • volume volume

    - kuàng xué

    - mộ huyệt.

  • volume volume

    - 打圹 dǎkuàng

    - đào mồ.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Kuàng
    • Âm hán việt: Khoáng
    • Nét bút:一丨一丶一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XGI (重土戈)
    • Bảng mã:U+5739
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp