jǐn
volume volume

Từ hán việt: 【cẩn】

Đọc nhanh: (cẩn). Ý nghĩa là: lễ hợp cẩn (cẩn là quả bầu, bổ quả bầu làm đôi, cô dâu chú rể mỗi người cầm một nửa rót rượu mời nhau trong lễ thành hôn).

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lễ hợp cẩn (cẩn là quả bầu, bổ quả bầu làm đôi, cô dâu chú rể mỗi người cầm một nửa rót rượu mời nhau trong lễ thành hôn)

成婚 (卺是瓢,把一个匏瓜剖成两个瓢,新郎新娘各拿一个,用来饮酒,是旧时成婚时的一种仪式) 见〖合卺〗

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+6 nét)
    • Pinyin: Jǐn
    • Âm hán việt: Cẩn
    • Nét bút:フ丨フノ丶一フフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NEMSU (弓水一尸山)
    • Bảng mã:U+537A
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp