guān
volume volume

Từ hán việt: 【quan】

Đọc nhanh: (quan). Ý nghĩa là: người chăn nuôi, người làm mướn; người làm thuê; người làm công; bồi; hầu bàn (chuyên làm một công việc nào đó). Ví dụ : - 羊倌儿。 chăn nuôi cừu; chăn nuôi dê. - 猪倌儿。 chăn nuôi lợn. - 堂倌儿。 bồi bàn; người hầu bàn

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. người chăn nuôi

倌儿:农村中专管饲养某些家畜的人员

Ví dụ:
  • volume volume

    - 羊倌 yángguān ér

    - chăn nuôi cừu; chăn nuôi dê

  • volume volume

    - 猪倌 zhūguān ér

    - chăn nuôi lợn

✪ 2. người làm mướn; người làm thuê; người làm công; bồi; hầu bàn (chuyên làm một công việc nào đó)

旧时某些行业中被雇佣专做某种活计的人

Ví dụ:
  • volume volume

    - 堂倌 tángguān ér

    - bồi bàn; người hầu bàn

  • volume volume

    - 磨倌 móguān ér ( 磨面 mòmiàn de rén )

    - người xay bột

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

  • volume volume

    - lǎo 羊倌 yángguān 圪蹴在 gēcùzài 门前 ménqián 石凳 shídèng shàng tīng 广播 guǎngbō

    - người chăn dê ngồi xổm trên ghế đá trước cửa nghe đài phát thanh.

  • volume volume

    - 堂倌 tángguān ér

    - bồi bàn; người hầu bàn

  • volume volume

    - 磨倌 móguān ér ( 磨面 mòmiàn de rén )

    - người xay bột

  • volume volume

    - 羊倌 yángguān ér

    - chăn nuôi cừu; chăn nuôi dê

  • volume volume

    - 猪倌 zhūguān ér

    - chăn nuôi lợn

  • Xem thêm 0 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Guān
    • Âm hán việt: Quan
    • Nét bút:ノ丨丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OJRR (人十口口)
    • Bảng mã:U+500C
    • Tần suất sử dụng:Trung bình