qiú
volume volume

Từ hán việt: 【cầu.cừu】

Đọc nhanh: (cầu.cừu). Ý nghĩa là: dân tộc Cầu (tên gọi cũ của dân tộc thiểu số Độc Long, Trung Quốc), ngoan ngoãn; ngoan.

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. dân tộc Cầu (tên gọi cũ của dân tộc thiểu số Độc Long, Trung Quốc)

俅人,中国少数民族'独龙族'的旧称

✪ 2. ngoan ngoãn; ngoan

俅俅:恭顺的样子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu , Cừu
    • Nét bút:ノ丨一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OIJE (人戈十水)
    • Bảng mã:U+4FC5
    • Tần suất sử dụng:Thấp