Từ hán việt: 【khích.khước】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (khích.khước). Ý nghĩa là: khe hở; kẽ hở, họ Khích.

Xem ý nghĩa và ví dụ của khi ở các dạng từ loại khác nhau

Danh từ
Ví dụ

Ý nghĩa của khi là Danh từ

khe hở; kẽ hở

缝隙;裂缝

họ Khích

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 郤

Hình ảnh minh họa cho từ 郤

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 郤 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+7 nét)
    • Pinyin:
    • Âm hán việt: Khích , Khước
    • Nét bút:ノ丶ノ丶丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CRNL (金口弓中)
    • Bảng mã:U+90E4
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp