璎珞 yīngluò

Từ hán việt: 【anh lạc】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "璎珞" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (anh lạc). Ý nghĩa là: chuỗi ngọc (anh lạc).

Xem ý nghĩa và ví dụ của 璎珞 khi ở các dạng từ loại khác nhau

Danh từ
Ví dụ

Ý nghĩa của 璎珞 khi là Danh từ

chuỗi ngọc (anh lạc)

古代用珠玉穿成的戴在颈项上的装饰品

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 璎珞

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 璎珞

Hình ảnh minh họa cho từ 璎珞

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 璎珞 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+6 nét)
    • Pinyin: Lì , Luò
    • Âm hán việt: Lạc
    • Nét bút:一一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGHER (一土竹水口)
    • Bảng mã:U+73DE
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+11 nét)
    • Pinyin: Yīng
    • Âm hán việt: Anh
    • Nét bút:一一丨一丨フノ丶丨フノ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGBOV (一土月人女)
    • Bảng mã:U+748E
    • Tần suất sử dụng:Thấp