部
Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Ngọc (王) Long (龍)
Các biến thể (Dị thể) của 瓏
珑
瓏 là gì? 瓏 (Lung). Bộ Ngọc 玉 (+17 nét). Tổng 21 nét but (一一丨一丶一丶ノ一丨フ一一一フ一フ一一一). Chi tiết hơn...
- lung thông [lóngcong] ① (thanh) Leng keng (tiếng kim loại, ngọc thạch va nhau);