volume volume

Từ hán việt: 【lạp】

Đọc nhanh: (lạp). Ý nghĩa là: lôi thôi. Ví dụ : - 看你这身上下,邋里邋遢! Nhìn lại bạn đi, luộm tha thuộm thuộm. - 办事真邋遢。 Làm việc thật là lôi thôi.. - 邋遢鬼。 Đồ quỷ lôi thôi.

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lôi thôi

邋遢

Ví dụ:
  • volume volume

    - kàn zhè 身上 shēnshàng xià 邋里邋遢 lālilāta

    - Nhìn lại bạn đi, luộm tha thuộm thuộm

  • volume volume

    - 办事 bànshì zhēn 邋遢 lātā

    - Làm việc thật là lôi thôi.

  • volume volume

    - 邋遢 lātā guǐ

    - Đồ quỷ lôi thôi.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

  • volume volume

    - kàn zhè 身上 shēnshàng xià 邋里邋遢 lālilāta

    - Nhìn lại bạn đi, luộm tha thuộm thuộm

  • volume volume

    - 邋遢 lātā guǐ

    - Đồ quỷ lôi thôi.

  • volume volume

    - 邋遢 lātā de 样子 yàngzi zhēn 讨厌 tǎoyàn

    - Dáng vẻ luộm thuộm của anh ấy thật đáng ghét.

  • volume volume

    - 办事 bànshì zhēn 邋遢 lātā

    - Làm việc thật là lôi thôi.

  • volume volume

    - 邋遢 lātā de 外表 wàibiǎo gěi rén 不好 bùhǎo 印象 yìnxiàng

    - Ngoại hình lôi thôi để lại ấn tượng xấu.

  • volume volume

    - hěn 邋遢 lātā 从不 cóngbù 收拾 shōushí 房间 fángjiān

    - Anh ấy rất luộm thuộm, không bao giờ dọn phòng.

  • volume volume

    - hěn 邋遢 lātā 衣服 yīfú 总是 zǒngshì luàn diū

    - Cô ấy rất luộm thuộm, quần áo luôn vứt lung tung.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 看起来 kànqǐlai hěn 邋遢 lātā

    - Hôm nay cô ấy trông rất nhếch nhác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+15 nét)
    • Pinyin: Lā , Lá , Liè
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:フフフ丨フノ丶一フ丶丶フ丶丶フ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YVVV (卜女女女)
    • Bảng mã:U+908B
    • Tần suất sử dụng:Thấp