guàn
volume volume

Từ hán việt: 【quán】

Đọc nhanh: (quán). Ý nghĩa là: ngọc quán (một loại ngọc nói trong sách cổ.).

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngọc quán (một loại ngọc nói trong sách cổ.)

古书上指一种玉

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:21 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+17 nét)
    • Pinyin: Guàn
    • Âm hán việt: Quán
    • Nét bút:一一丨一一丨丨丨フ一丨フ一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGTRG (一土廿口土)
    • Bảng mã:U+74D8
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp