miào
volume volume

Từ hán việt: 【diệu】

Đọc nhanh: (diệu). Ý nghĩa là: diệu Cũng như chữ diệu ..

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. diệu Cũng như chữ diệu 妙.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Huyền 玄 (+4 nét)
    • Pinyin: Miào
    • Âm hán việt: Diệu
    • Nét bút:丶一フフ丶丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YIFH (卜戈火竹)
    • Bảng mã:U+7385
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp