pèi
volume volume

Từ hán việt: 【bội】

Đọc nhanh: (bội). Ý nghĩa là: bội; như "thứ đeo bên mình (bội đao; bội ngọc)" (Danh) Tục dùng như chữ bội ..

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bội; như "thứ đeo bên mình (bội đao; bội ngọc)" (Danh) Tục dùng như chữ bội 佩.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+6 nét)
    • Pinyin: Pèi
    • Âm hán việt: Bội
    • Nét bút:一一丨一ノフ一丨フ丨
    • Thương hiệt:MGHNB (一土竹弓月)
    • Bảng mã:U+73EE
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp