volume volume

Từ hán việt: 【lê.lưu】

Đọc nhanh: (lê.lưu). Ý nghĩa là: lê; như "lê (cái cày): lê hoa (lưỡi cày)" Cũng viết là ..

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lê; như "lê (cái cày): lê hoa (lưỡi cày)" Cũng viết là 犁.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+8 nét)
    • Pinyin:
    • Âm hán việt: , Lưu
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノフノノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HHHQ (竹竹竹手)
    • Bảng mã:U+7282
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp