Đọc nhanh: 涖 (lị). Ý nghĩa là: rị; như "rị mọ" lị; như "lị (tới)" (Động) Tới; đến nơi. ◎Như: lị quan 涖官 đến nơi làm quan; đáo nhậm. ◇Luận Ngữ 論語: Tri cập chi; nhân năng thủ chi; bất trang dĩ lị chi; tắc dân bất kính 知及之; 仁能守之; 不莊以涖之; 則民不敬 (Vệ Linh Công 衛靈公) Tài trí đủ (trị dân); biết dùng nhân đức giữ (dân); mà tới với dân không trang nghiêm; thì dân không kính..
涖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. rị; như "rị mọ" lị; như "lị (tới)" (Động) Tới; đến nơi. ◎Như: lị quan 涖官 đến nơi làm quan; đáo nhậm. ◇Luận Ngữ 論語: Tri cập chi; nhân năng thủ chi; bất trang dĩ lị chi; tắc dân bất kính 知及之; 仁能守之; 不莊以涖之; 則民不敬 (Vệ Linh Công 衛靈公) Tài trí đủ (trị dân); biết dùng nhân đức giữ (dân); mà tới với dân không trang nghiêm; thì dân không kính.
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 涖
涖›