volume volume

Từ hán việt: 【lị】

Đọc nhanh: (lị). Ý nghĩa là: rị; như "rị mọ" lị; như "lị (tới)" (Động) Tới; đến nơi. ◎Như: lị quan 涖官 đến nơi làm quan; đáo nhậm. ◇Luận Ngữ 論語: Tri cập chi; nhân năng thủ chi; bất trang dĩ lị chi; tắc dân bất kính 知及之; 仁能守之; 不莊以涖之; 則民不敬 (Vệ Linh Công 衛靈公) Tài trí đủ (trị dân); biết dùng nhân đức giữ (dân); mà tới với dân không trang nghiêm; thì dân không kính..

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rị; như "rị mọ" lị; như "lị (tới)" (Động) Tới; đến nơi. ◎Như: lị quan 涖官 đến nơi làm quan; đáo nhậm. ◇Luận Ngữ 論語: Tri cập chi; nhân năng thủ chi; bất trang dĩ lị chi; tắc dân bất kính 知及之; 仁能守之; 不莊以涖之; 則民不敬 (Vệ Linh Công 衛靈公) Tài trí đủ (trị dân); biết dùng nhân đức giữ (dân); mà tới với dân không trang nghiêm; thì dân không kính.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin:
    • Âm hán việt: Lị
    • Nét bút:丶丶一ノ丨丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOYT (水人卜廿)
    • Bảng mã:U+6D96
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp