qiān
volume volume

Từ hán việt: 【thiêm】

Đọc nhanh: (thiêm). Ý nghĩa là: toàn bộ; đều, ký tên, điều động. Ví dụ : - 他们佥看了这部电影。 Họ đều đã xem bộ phim này.. - 我们佥喜欢吃水果。 Chúng tôi đều thích ăn trái cây.. - 这份文件要佥名。 Tài liệu này phải ký tên.

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. toàn bộ; đều

全; 都

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他们 tāmen qiān kàn le 这部 zhèbù 电影 diànyǐng

    - Họ đều đã xem bộ phim này.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen qiān 喜欢 xǐhuan 吃水果 chīshuǐguǒ

    - Chúng tôi đều thích ăn trái cây.

khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ký tên

同 "签"

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这份 zhèfèn 文件 wénjiàn 要佥名 yàoqiānmíng

    - Tài liệu này phải ký tên.

  • volume volume

    - 请佥署 qǐngqiānshǔ zài 这里 zhèlǐ

    - Vui lòng ký tên tại đây.

✪ 2. điều động

调动官职

Ví dụ:
  • volume volume

    - bèi qiān 调去 diàoqù 外地 wàidì

    - Anh ấy được điều động đến nơi khác.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen qiān 调到 diàodào xīn 部门 bùmén

    - Chúng tôi được điều động đến phòng ban mới.

khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. mọi người

众人

Ví dụ:
  • volume volume

    - qiān dōu hěn 开心 kāixīn

    - Mọi người đều rất vui.

  • volume volume

    - qiān zài děng

    - Mọi người đang chờ bạn.

  • volume volume

    - qiān zài 讨论 tǎolùn 问题 wèntí

    - Mọi người đang thảo luận vấn đề.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. cây đập lúa; đòn đập lúa

连枷

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他用 tāyòng qiān 稻谷 dàogǔ

    - Anh ấy dùng cây đập lúa để đập lúa.

  • volume volume

    - zhe qiān

    - Anh ấy cầm đòn đập lúa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

  • volume volume

    - zhe qiān

    - Anh ấy cầm đòn đập lúa.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng qiān 稻谷 dàogǔ

    - Anh ấy dùng cây đập lúa để đập lúa.

  • volume volume

    - qiān zài 讨论 tǎolùn 问题 wèntí

    - Mọi người đang thảo luận vấn đề.

  • volume volume

    - qiān zài děng

    - Mọi người đang chờ bạn.

  • volume volume

    - qiān dōu hěn 开心 kāixīn

    - Mọi người đều rất vui.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen qiān 喜欢 xǐhuan 吃水果 chīshuǐguǒ

    - Chúng tôi đều thích ăn trái cây.

  • volume volume

    - bèi qiān 调去 diàoqù 外地 wàidì

    - Anh ấy được điều động đến nơi khác.

  • volume volume

    - 他们 tāmen qiān kàn le 这部 zhèbù 电影 diànyǐng

    - Họ đều đã xem bộ phim này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Qiān
    • Âm hán việt: Thiêm
    • Nét bút:ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMFM (人一火一)
    • Bảng mã:U+4F65
    • Tần suất sử dụng:Thấp