Từ hán việt: 【cốt.hốt】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (cốt.hốt). Ý nghĩa là: chim cắt; chim ưng.

Xem ý nghĩa và ví dụ của khi ở các dạng từ loại khác nhau

Danh từ
Ví dụ

Ý nghĩa của khi là Danh từ

chim cắt; chim ưng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 鹘

Hình ảnh minh họa cho từ 鹘

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 鹘 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+9 nét)
    • Pinyin: Gú , Gǔ , Hú
    • Âm hán việt: Cốt , Hốt
    • Nét bút:丨フフ丶フ丨フ一一ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BBPYM (月月心卜一)
    • Bảng mã:U+9E58
    • Tần suất sử dụng:Thấp