shì

Từ hán việt: 【thích】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (thích). Ý nghĩa là: áo tơi.

Xem ý nghĩa và ví dụ của khi ở các dạng từ loại khác nhau

Danh từ
Ví dụ

Ý nghĩa của khi là Danh từ

áo tơi

古时指农夫穿的蓑衣之类袯襫 (bósh́)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 襫

Hình ảnh minh họa cho từ 襫

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 襫 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:20 nét
    • Bộ:Y 衣 (+15 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thích
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶一一ノ丨フ一一一ノ丨フ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LKMA (中大一日)
    • Bảng mã:U+896B
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp