wēi

Từ hán việt: 【uy】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (uy). Ý nghĩa là: sum sê; tươi tốt.

Xem ý nghĩa và ví dụ của khi ở các dạng từ loại khác nhau

Tính từ
Ví dụ

Ý nghĩa của khi là Tính từ

sum sê; tươi tốt

葳蕤

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 葳

Hình ảnh minh họa cho từ 葳

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 葳 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+9 nét)
    • Pinyin: Wēi
    • Âm hán việt: Uy
    • Nét bút:一丨丨一ノ一フノ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TIHV (廿戈竹女)
    • Bảng mã:U+8473
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp