Hán tự: 猞
Đọc nhanh: 猞 (xá). Ý nghĩa là: báo xa-li; mèo rừng; linh miêu.
Ý nghĩa của 猞 khi là Danh từ
✪ báo xa-li; mèo rừng; linh miêu
猞猁
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 猞
Hình ảnh minh họa cho từ 猞
Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 猞 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm猞›