nào

Từ hán việt: 【náo.xước】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (náo.xước). Ý nghĩa là: bùn nhão; vũng bùn. Ví dụ : - 。 bùn lầy.

Xem ý nghĩa và ví dụ của khi ở các dạng từ loại khác nhau

Danh từ
Ví dụ

Ý nghĩa của khi là Danh từ

bùn nhão; vũng bùn

烂泥;泥坑

Ví dụ:
  • - 泥淖 nínào

    - bùn lầy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

  • - 罗布淖尔 luóbùnàoěr ( 罗布泊 luóbùpō zài 新疆 xīnjiāng )

    - Lạc Bố Náo Nhĩ (tên hồ ở tỉnh Tân Cương, Trung Quốc).

  • - 淖尔 nàoěr ( 达里泊 dálǐpō zài 内蒙古 nèiměnggǔ )

    - Đạt Lí Náo Nhĩ (tên hồ ở Nội Mông Cổ, Trung Quốc)

  • - 泥淖 nínào

    - bùn lầy.

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 淖

Hình ảnh minh họa cho từ 淖

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 淖 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Chuò , Nào , Zhào , Zhuō
    • Âm hán việt: Náo , Xước
    • Nét bút:丶丶一丨一丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EYAJ (水卜日十)
    • Bảng mã:U+6DD6
    • Tần suất sử dụng:Trung bình