mín

Từ hán việt: 【mân】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (mân). Ý nghĩa là: cố sức; gắng sức; ra sức; dốc sức.

Xem ý nghĩa và ví dụ của khi ở các dạng từ loại khác nhau

Tính từ
Ví dụ

Ý nghĩa của khi là Tính từ

cố sức; gắng sức; ra sức; dốc sức

勉力

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 忞

Hình ảnh minh họa cho từ 忞

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 忞 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Mín , Mǐn , Wěn
    • Âm hán việt: Mân
    • Nét bút:丶一ノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YKP (卜大心)
    • Bảng mã:U+5FDE
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp