Đọc nhanh: 啖啖 (đạm đạm). Ý nghĩa là: Tham lam. Tham ăn..
Ý nghĩa của 啖啖 khi là Tính từ
✪ Tham lam. Tham ăn.
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 啖啖
- 啖 饭
- ăn cơm
- 以枣 啖 之
- cho ăn táo
- 啖以重利
- lấy món lợi to để cám dỗ
Hình ảnh minh họa cho từ 啖啖
Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 啖啖 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm啖›