yín

Từ hán việt: 【dâm】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (dâm). Ý nghĩa là: đi ra, tiếp tục.

Xem ý nghĩa và ví dụ của khi ở các dạng từ loại khác nhau

Động từ
Ví dụ

Ý nghĩa của khi là Động từ

đi ra

to go out

tiếp tục

to move on

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 冘

Hình ảnh minh họa cho từ 冘

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 冘 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mịch 冖 (+2 nét)
    • Pinyin: Yín
    • Âm hán việt: Dâm
    • Nét bút:丶フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LBU (中月山)
    • Bảng mã:U+5198
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp