fèn

Từ hán việt: 【phẫn】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (phẫn). Ý nghĩa là: bại hoại; huỷ hoại; phá huỷ. Ví dụ : - làm hỏng việc; làm hư việc.

Xem ý nghĩa và ví dụ của khi ở các dạng từ loại khác nhau

Tính từ
Ví dụ

Ý nghĩa của khi là Tính từ

bại hoại; huỷ hoại; phá huỷ

毁坏;败坏

Ví dụ:
  • - fèn shì

    - làm hỏng việc; làm hư việc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

  • - fèn shì

    - làm hỏng việc; làm hư việc.

  • - 胆大 dǎndà 而心 érxīn 不细 bùxì 只能 zhǐnéng fèn shì

    - mạnh dạn nhưng không thận trọng, chỉ có thể làm hỏng việc.

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 偾

Hình ảnh minh họa cho từ 偾

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 偾 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Fèn
    • Âm hán việt: Phẫn
    • Nét bút:ノ丨一丨一丨丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OJTO (人十廿人)
    • Bảng mã:U+507E
    • Tần suất sử dụng:Thấp