mào
volume volume

Từ hán việt: 【mạo】

Đọc nhanh: (mạo). Ý nghĩa là: mạo; như "tướng mạo; đạo mạo".

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mạo; như "tướng mạo; đạo mạo"

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+2 nét)
    • Pinyin: Mào
    • Âm hán việt: Mạo
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ
    • Thương hiệt:HAHU (竹日竹山)
    • Bảng mã:U+7683
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp