部
Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Từ hán việt: 【củ.câu】
Đọc nhanh: 痀 (củ.câu). Ý nghĩa là: khú; như "già khú đế" khụ; như "già khụ; lụ khụ" (Danh) Lưng gù; lưng còng. ◎Như: câu lũ 痀僂 lưng gù. § Cũng viết là 痀瘻. § Cũng đọc là củ..
✪ 1. khú; như "già khú đế" khụ; như "già khụ; lụ khụ" (Danh) Lưng gù; lưng còng. ◎Như: câu lũ 痀僂 lưng gù. § Cũng viết là 痀瘻. § Cũng đọc là củ.
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 痀