volume volume

Từ hán việt: 【ly.lê.li】

Đọc nhanh: (ly.lê.li). Ý nghĩa là: lê; như "pha lê" (Danh) Cũng như li ..

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lê; như "pha lê" (Danh) Cũng như li 璃.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+15 nét)
    • Pinyin:
    • Âm hán việt: Li , Ly ,
    • Nét bút:一一丨一ノ一丨ノ丶ノフノノ丶丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGHHE (一土竹竹水)
    • Bảng mã:U+74C8
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp