qiú
volume volume

Từ hán việt: 【_】

Đọc nhanh: (_). Ý nghĩa là: con tatu.

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. con tatu

犰狳:哺乳动物,全身大部生鳞片,腹部多毛,爪锐利,善掘土,属犰狳科 (Dasypodidae) ,头部和躯体包,在由骨质鳞片构成的甲胄内,昼状夜出,吃昆虫、鸟卵等

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

  • volume volume

    - 犰狳 qiúyú 不是 búshì 那么 nàme 喜欢 xǐhuan 部份 bùfèn

    - Armadillo thực sự không quá vui mừng về phần đó.

  • volume volume

    - yào 不要 búyào 节日 jiérì 犰狳 qiúyú lái 告诉 gàosù 光明节 guāngmíngjié de yóu lái ne

    - Điều gì sẽ xảy ra nếu Holiday Armadillo nói với bạn tất cả về Lễ hội Ánh sáng?

  • volume volume

    - FriendsS07E10 佳节 jiājié 犰狳 qiúyú

    - Những người bạnS07E10 Lễ hội Armadillo

  • volume volume

    - shì 佳节 jiājié 犰狳 qiúyú

    - Tôi là Holiday Armadillo!

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+2 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt:
    • Nét bút:ノフノノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHKN (大竹大弓)
    • Bảng mã:U+72B0
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp