zhá
volume volume

Từ hán việt: 【sáp】

Đọc nhanh: (sáp). Ý nghĩa là: sáp; như "sáp (ván ngăn)" (Danh) Ván ngăn; ngày xưa chỉ tấm cửa treo ngoài cổng thành. § Ngày xưa dùng như sạp ..

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sáp; như "sáp (ván ngăn)" (Danh) Ván ngăn; ngày xưa chỉ tấm cửa treo ngoài cổng thành. § Ngày xưa dùng như sạp 閘.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Nét vẽ hán tự của các chữ