bǎng
volume volume

Từ hán việt: 【bảng】

Đọc nhanh: (bảng). Ý nghĩa là: bảng; như "bảng dạng (mẫu)" (Danh) Tấm bảng. § Thông bảng . (Danh) Tở cáo thị dán nơi công cộng. ◇Bắc Tề Thư 北齊書: Sổ xử kiến bảng; vân hữu nhân gia nữ bệnh; nhược hữu năng trị sái giả; cấu tiền thập vạn 數處見牓; 云有人家女病; 若有能治差者; 購錢十萬 (Mã Tự Minh truyện 馬嗣明傳) Mấy nơi thấy yết thị; nói rằng có nhà có con gái bị bệnh; nếu có người chữa khỏi được; sẽ thưởng tiền mười vạn..

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bảng; như "bảng dạng (mẫu)" (Danh) Tấm bảng. § Thông bảng 榜. (Danh) Tở cáo thị dán nơi công cộng. ◇Bắc Tề Thư 北齊書: Sổ xử kiến bảng; vân hữu nhân gia nữ bệnh; nhược hữu năng trị sái giả; cấu tiền thập vạn 數處見牓; 云有人家女病; 若有能治差者; 購錢十萬 (Mã Tự Minh truyện 馬嗣明傳) Mấy nơi thấy yết thị; nói rằng có nhà có con gái bị bệnh; nếu có người chữa khỏi được; sẽ thưởng tiền mười vạn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+10 nét)
    • Pinyin: Bǎng
    • Âm hán việt: Bảng
    • Nét bút:ノ丨一フ丶一丶ノ丶フ丶一フノ
    • Thương hiệt:LLYBS (中中卜月尸)
    • Bảng mã:U+7253
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp