Đọc nhanh: 牓 (bảng). Ý nghĩa là: bảng; như "bảng dạng (mẫu)" (Danh) Tấm bảng. § Thông bảng 榜. (Danh) Tở cáo thị dán nơi công cộng. ◇Bắc Tề Thư 北齊書: Sổ xử kiến bảng; vân hữu nhân gia nữ bệnh; nhược hữu năng trị sái giả; cấu tiền thập vạn 數處見牓; 云有人家女病; 若有能治差者; 購錢十萬 (Mã Tự Minh truyện 馬嗣明傳) Mấy nơi thấy yết thị; nói rằng có nhà có con gái bị bệnh; nếu có người chữa khỏi được; sẽ thưởng tiền mười vạn..
牓 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. bảng; như "bảng dạng (mẫu)" (Danh) Tấm bảng. § Thông bảng 榜. (Danh) Tở cáo thị dán nơi công cộng. ◇Bắc Tề Thư 北齊書: Sổ xử kiến bảng; vân hữu nhân gia nữ bệnh; nhược hữu năng trị sái giả; cấu tiền thập vạn 數處見牓; 云有人家女病; 若有能治差者; 購錢十萬 (Mã Tự Minh truyện 馬嗣明傳) Mấy nơi thấy yết thị; nói rằng có nhà có con gái bị bệnh; nếu có người chữa khỏi được; sẽ thưởng tiền mười vạn.
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 牓
牓›