lín
volume volume

Từ hán việt: 【lân】

Đọc nhanh: (lân). Ý nghĩa là: lân; như "lân tinh" (Danh) Lửa ma chơi. (Danh) Nguyên tố hóa học (phosphorus; P). § Cũng như lân ..

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lân; như "lân tinh" (Danh) Lửa ma chơi. (Danh) Nguyên tố hóa học (phosphorus; P). § Cũng như lân 磷.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+12 nét)
    • Pinyin: Lín
    • Âm hán việt: Lân
    • Nét bút:丶ノノ丶丶ノ一丨ノ丶ノフ丶一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FFDQ (火火木手)
    • Bảng mã:U+71D0
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp