部
Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Từ hán việt: 【lân】
Đọc nhanh: 燐 (lân). Ý nghĩa là: lân; như "lân tinh" (Danh) Lửa ma chơi. (Danh) Nguyên tố hóa học (phosphorus; P). § Cũng như lân 磷..
燐 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. lân; như "lân tinh" (Danh) Lửa ma chơi. (Danh) Nguyên tố hóa học (phosphorus; P). § Cũng như lân 磷.
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 燐
燐›
Tập viết